← Về bản nhạcHướng dẫn piano bài “Alice in Wonderland” — tay phải, tay trái, ngón tay
Bản nhạc được chia thành 23 cụm ngắn theo ranh giới vận động của bàn tay, mỗi cụm kèm ngón bấm cho từng nốt ở cả hai tay. Phần khó nhất — ghép hai tay — được tách thành bước riêng.
- Số cụm
- 23
- Số đoạn
- 4
- Tempo đích
- 135 BPM
- Tay khó hơn
- Phải
Số liệu tính từ chính bản MIDI của bài này · tách tay: track-based (RH=track0)
Tay phải
Tập riêng tay phải trước, chậm — chỉ để lấy ngón bấm, nhớ nốt và hình tay. Đây là bước chuẩn bị: tập tay riêng chỉ chuyển khoảng 10% sang chơi hai tay.
Cụm 1 · t=0.0s · mở đầu
PhảiG4·1C4·1+E4·3+G5·5F5·4B3·1+D4·2+E5·5
Cụm 2 · t=3.6s · ranh câu (LBDM)
PhảiC5·2E4·1+G4·2D4·1+F4·2+D5·5
Cụm 3 · t=5.8s · đủ 4 nốt (motor-buffer)
PhảiE5·4F5·5F#4·1+E5·5D5·3
Cụm 4 · t=8.0s · ranh câu (LBDM)
PhảiE5·4C5·2G4·1
Cụm 5 · t=10.7s · đủ 4 nốt (motor-buffer)
PhảiF4·1+D5·4E5·4F5·5E4·1+E5·5
Cụm 6 · t=12.9s · đổi vị trí tay
PhảiD5·1E5·2G5·3G4·1+C5·3+C6·5A5·4C4·1+A4·4+G5·5F5·1C4·1+E4·3+E5·5
Cụm 7 · t=18.2s · đổi vị trí tay
PhảiD5·1G4·1+B4·3+G5·5
Cụm 8 · t=20.0s · đổi vị trí tay
PhảiF4·1+G4·2+A4·3G4·1C4·1+E4·3+G5·5F5·4B3·1+D4·2+E5·5
Tay trái
Cùng cách, cho tay trái.
Cụm 1 · t=0.0s · mở đầu
TráiD2·5+C3·3+F3·1G2·5+F3·3+A3·2+B3·1C2·5+E3·2+G3·1
Cụm 2 · t=3.6s · ranh câu (LBDM)
TráiF2·5+G3·2+A3·1B2·5+A3·1
Cụm 3 · t=5.8s · đủ 4 nốt (motor-buffer)
TráiE2·5+D3·4+G#3·2+A3·1
Cụm 4 · t=8.0s · ranh câu (LBDM)
TráiA2·5+G3·3+C4·1D#2·5+C#3·4+G3·2+G#3·1
Cụm 5 · t=10.7s · đủ 4 nốt (motor-buffer)
TráiD2·5+C3·4+A3·1G2·5+F3·3+A3·2+B3·1
Cụm 6 · t=12.9s · đổi vị trí tay
TráiE2·5+D3·3+G3·1A2·5+G3·3+C4·1D2·5+C3·3+F3·1G2·5+F3·3+A3·2+B3·1
Cụm 7 · t=18.2s · đổi vị trí tay
TráiE2·5+D3·5+G3·4+D4·1
Cụm 8 · t=20.0s · đổi vị trí tay
TráiA2·5+G3·3+B3·2+C#4·1D2·5+C3·3+F3·1G2·5+F3·3+A3·2+B3·1C2·5+E3·2+G3·1
Ghép hai tay
Đây là pha chính, lặp nhiều nhất. Phối hợp hai tay là kỹ năng riêng, phải xây trực tiếp chứ không cộng lại từ hai tay rời. Lộ trình tempo: 67 → 101 → 135 BPM, đổi khi chơi sạch vài lần liên tiếp.
Đoạn 1 — từ 0.0s
Cụm 1 · t=0.0s · mở đầu
PhảiG4·1C4·1+E4·3+G5·5F5·4B3·1+D4·2+E5·5
TráiD2·5+C3·3+F3·1G2·5+F3·3+A3·2+B3·1C2·5+E3
Đoạn 2 — từ 10.7s
Cụm 5 · t=10.7s · đủ 4 nốt (motor-buffer)
PhảiF4·1+D5·4E5·4F5·5E4·1+E5·5
TráiD2·5+C3·4+A3·1G2·5+F3·3+A3·2+B3·1
Cụm 6 · t=12.9s · đổi vị trí tay
PhảiD5·1E5
Đoạn 3 — từ 32.0s
Cụm 12 · t=32.0s · đủ 4 nốt (motor-buffer)
PhảiF4·1+D5·4E5·4F5·5E4·1+E5·5
TráiD2·5+C3·4+A3·1G2·5+F3·3+A3·2+B3·1
Cụm 13 · t=34.2s · đổi vị trí tay
PhảiD5·1E5
Ngón tay
Số sau dấu · là ngón: 1 cái · 2 trỏ · 3 giữa · 4 áp út · 5 út, giống nhau ở cả hai tay. Ngón bấm tính từ chính bản MIDI — không phải quy tắc chung, mà là ngón cho bài này.
Nốt theo số
Cùng các cụm trên, viết theo số. Bài ở C trưởng; ký âm số lấy trưởng tương đương làm gốc. Dấu ' là quãng trên, . là quãng dưới.
Cụm 1
Phải.5.1+.3+54.7+.2+3
Trái.2+.1+.4.5+.4+.6+.7.1+.3+.5
Cụm 2
Phải1.3+.5.2+.4+2
Trái.4+.5+.6.7+.6