← Về bản nhạcHướng dẫn piano bài “会开花的云 – 片段 (Section)” — tay phải, tay trái, ngón tay
Bản nhạc được chia thành 14 cụm ngắn theo ranh giới vận động của bàn tay, mỗi cụm kèm ngón bấm cho từng nốt ở cả hai tay. Phần khó nhất — ghép hai tay — được tách thành bước riêng.
- Số cụm
- 14
- Số đoạn
- 3
- Tempo đích
- 110 BPM
- Tay khó hơn
- Trái
Số liệu tính từ chính bản MIDI của bài này · tách tay: track-based (RH=track0)
Tay phải
Tập riêng tay phải trước, chậm — chỉ để lấy ngón bấm, nhớ nốt và hình tay. Đây là bước chuẩn bị: tập tay riêng chỉ chuyển khoảng 10% sang chơi hai tay.
Cụm 1 · t=0.0s · mở đầu
PhảiF#5·1+F#6·5G#5·1+G#6·5A5·1+A6·5
Cụm 2 · t=1.1s · đổi vị trí tay
PhảiC#6·1+C#7·5C#6·1+C#7·5
Cụm 3 · t=1.9s · đổi vị trí tay
PhảiA5·1+A6·5G#5·1+G#6·5
Cụm 4 · t=2.7s · đổi vị trí tay
PhảiC#6·1+C#7·5C#6·1+C#7·5G#5·1+G#6·5F#5·1+F#6·5G#5·1+G#6·5F#5·1+F#6·5E5·1+E6·5
Cụm 5 · t=5.5s · ranh câu (LBDM)
PhảiC#5·1+C#6·5C#5·1+C#6·5
Cụm 6 · t=7.1s · đủ 4 nốt (motor-buffer)
PhảiA5·1+A6·5A5·1+A6·5A5·1+A6·5A5·1+A6·5G#5·1+G#6·5F#5·1+F#6·5
Cụm 7 · t=10.4s · ranh câu (LBDM)
PhảiA5·1+A6·5A5·1+A6·5B5·1+B6·5G#5·1+G#6·5
Cụm 8 · t=13.1s · đủ 4 nốt (motor-buffer)
PhảiF#5·1G#5·2A5·3C#6·5
Tay trái
Cùng cách, cho tay trái.
Cụm 1 · t=0.0s · mở đầu
TráiF#1·5+F#2·1
Cụm 2 · t=1.1s · đổi vị trí tay
TráiF#3·1C#4·3F#4·2
Cụm 3 · t=1.9s · đổi vị trí tay
TráiC#4·1E1·5+E2·1
Cụm 4 · t=2.7s · đổi vị trí tay
TráiE3·1B3·3E4·2B3·1D1·5+D2·1D2·5+D3·1D2·5+D3·1
Cụm 5 · t=5.5s · ranh câu (LBDM)
TráiC#2·5+C#3·1F2·5+F3·1C#3·5+C#4·1
Cụm 6 · t=7.1s · đủ 4 nốt (motor-buffer)
TráiF#2·5C#3·2F#3·1C#3·5A3·2F#3·1D2·5A2·2D3·1A2·5F#3·2D3·1
Cụm 7 · t=10.4s · ranh câu (LBDM)
TráiD2·5+D3·1D2·5+D3·1D2·5+D3·1D2·5+D3·1D2·5+D3·1D2·5+D3·1C#2·5+C#3·1C#2·5+C#3·1C#2·5+C#3·
Cụm 8 · t=13.1s · đủ 4 nốt (motor-buffer)
TráiF#4·1C#5·2F#5·1C#5·2
Ghép hai tay
Đây là pha chính, lặp nhiều nhất. Phối hợp hai tay là kỹ năng riêng, phải xây trực tiếp chứ không cộng lại từ hai tay rời. Lộ trình tempo: 55 → 82 → 110 BPM, đổi khi chơi sạch vài lần liên tiếp.
Đoạn 1 — từ 0.0s
Cụm 1 · t=0.0s · mở đầu
PhảiF#5·1+F#6·5G#5·1+G#6·5A5·1+A6·5
TráiF#1·5+F#2·1
Cụm 2 · t=1.1s · đổi vị trí tay
PhảiC#6·1+C#7·5C#6·1+C#7·5
TráiF#3·1C#4·
Đoạn 2 — từ 13.1s
Cụm 8 · t=13.1s · đủ 4 nốt (motor-buffer)
PhảiF#5·1G#5·2A5·3C#6·5
TráiF#4·1C#5·2F#5·1C#5·2
Cụm 9 · t=14.7s · đủ 4 nốt (motor-buffer)
PhảiC#6·5A5·3G#5·2C#6·5
TráiE4·5
Đoạn 3 — từ 19.9s
Cụm 12 · t=19.9s · đủ 4 nốt (motor-buffer)
PhảiC#5·2D5·1F#5·2C#6·5
TráiD4·4+F#4·2+A4·1
Cụm 13 · t=21.9s · ranh câu (LBDM)
PhảiB5·3A5·2A5·2C#6·5
TráiB3·4+E4·3+G#4·
Ngón tay
Số sau dấu · là ngón: 1 cái · 2 trỏ · 3 giữa · 4 áp út · 5 út, giống nhau ở cả hai tay. Ngón bấm tính từ chính bản MIDI — không phải quy tắc chung, mà là ngón cho bài này.
Nốt theo số
Cùng các cụm trên, viết theo số. Bài ở A trưởng; ký âm số lấy trưởng tương đương làm gốc. Dấu ' là quãng trên, . là quãng dưới.
Cụm 1
Phải6+6'7+7'1+1'
Trái.6+.6
Cụm 2
Phải3'+3'3'+3'
Trái.6.3.6
Cụm 3
Phải1+1'7+7'
Trái.3.5+.5