← Về bản nhạcHướng dẫn piano bài “退後 - 周杰倫” — tay phải, tay trái, ngón tay
Bản nhạc được chia thành 126 cụm ngắn theo ranh giới vận động của bàn tay, mỗi cụm kèm ngón bấm cho từng nốt ở cả hai tay. Phần khó nhất — ghép hai tay — được tách thành bước riêng.
- Số cụm
- 126
- Số đoạn
- 34
- Tempo đích
- 68 BPM
- Tay khó hơn
- Trái
Số liệu tính từ chính bản MIDI của bài này · tách tay: track-based (RH=track0)
Tay phải
Tập riêng tay phải trước, chậm — chỉ để lấy ngón bấm, nhớ nốt và hình tay. Đây là bước chuẩn bị: tập tay riêng chỉ chuyển khoảng 10% sang chơi hai tay.
Cụm 1 · t=0.0s · mở đầu
PhảiC2·1+C4·5+E4·5+G4·5+D5·5G4·1+D5·4G4·1+D5·4C5·2B4·1C5·2B2·1+D4·5+G4·5+D5·5B4·1+G5·4A2·1+C4·5+E4·5+A4·5+B4·5+D5·5
Cụm 2 · t=4.0s · đổi vị trí tay
PhảiB4·1+D5·2B4·1+D5·2C5·2G2·1+C4·5+E4·5+G4·5+B4·5
Cụm 3 · t=5.7s · đổi vị trí tay
PhảiC5·2D5·3G4·1+E5·4F2·1+C4·5+F4·5+A4·5+E5·5
Cụm 4 · t=7.5s · đổi vị trí tay
PhảiA4·1+E5·4A4·1+E5·4D5·4E2·1+E4·5+G4·5+D5·5
Cụm 5 · t=9.3s · đổi vị trí tay
PhảiG4·1+D5·4G4·1+D5·4C5·3D2·1+A3·5+C4·5+F4·5+A4·5
Cụm 6 · t=11.0s · đổi vị trí tay
PhảiA3·1+C4·2A3·1+C4·2D4·2G2·1+F3·5+A3·5+D4·5+G4·5+B4·5G3·1+B3·3C2·1+E3·5+C4·5+G4·5
Cụm 7 · t=14.6s · đủ 4 nốt (motor-buffer)
PhảiG3·1C4·2D4·3E4·1F4·3F2·1+G#3·5+C4·5+D4·5+F4·5+G#4·5C2·1+E3·5+C4·5+G4·5
Cụm 8 · t=18.1s · đủ 4 nốt (motor-buffer)
PhảiG3·1C4·2D4·3E4·1F4·2F2·1+G#3·5+C4·5+D4·5+F4·5+G#4·5C2·1+C4·5+E4·5+G4·5
Tay trái
Cùng cách, cho tay trái.
Cụm 1 · t=0.0s · mở đầu
TráiC3·5G3·2C4·1G3·2B2·5G3·1A2·5
Cụm 2 · t=4.0s · đổi vị trí tay
TráiE3·2A3·1G2·5
Cụm 3 · t=5.7s · đổi vị trí tay
TráiE3·2G3·1G2·4F2·5
Cụm 4 · t=7.5s · đổi vị trí tay
TráiC3·2A3·1E2·5
Cụm 5 · t=9.3s · đổi vị trí tay
TráiC3·2G3·1D2·5
Cụm 6 · t=11.0s · đổi vị trí tay
TráiA2·2F3·1G1·5+G2·1C2·5+C3·1
Cụm 7 · t=14.6s · đủ 4 nốt (motor-buffer)
TráiF2·1C2·5+C3·1
Cụm 8 · t=18.1s · đủ 4 nốt (motor-buffer)
TráiF2·1C2·5G2·3E3·1
Ghép hai tay
Đây là pha chính, lặp nhiều nhất. Phối hợp hai tay là kỹ năng riêng, phải xây trực tiếp chứ không cộng lại từ hai tay rời. Lộ trình tempo: 34 → 51 → 68 BPM, đổi khi chơi sạch vài lần liên tiếp.
Đoạn 1 — từ 0.0s
Cụm 1 · t=0.0s · mở đầu
PhảiC2·1+C4·5+E4·5+G4·5+D5·5G4·1+D5·4G4·1+D5·4C5·2B4·1C5·2B2·1+D4·5+G4·5+D5·5B4·1
Đoạn 2 — từ 22.5s
Cụm 9 · t=22.5s · đủ 4 nốt (motor-buffer)
PhảiD5·5D5·5C5·3D5·4E5·5E2·1+E4·5+E5·5
TráiG2·3E3·1G2·3E3·1G2·3E2·5B2·2
Đoạn 3 — từ 25.4s
Cụm 10 · t=25.4s · đủ 4 nốt (motor-buffer)
PhảiG4·1G4·1D5·5C5·4B4·3A2·1+C4·5
TráiG3·1B2·2E2·5B2·2G3·1E2·5A2·4
Cụm 11 · t=28.7s · ranh câu (LBDM)
Phải
Ngón tay
Số sau dấu · là ngón: 1 cái · 2 trỏ · 3 giữa · 4 áp út · 5 út, giống nhau ở cả hai tay. Ngón bấm tính từ chính bản MIDI — không phải quy tắc chung, mà là ngón cho bài này.
Nốt theo số
Cùng các cụm trên, viết theo số. Bài ở C trưởng; ký âm số lấy trưởng tương đương làm gốc. Dấu ' là quãng trên, . là quãng dưới.
Cụm 1
Phải.1+.1+.3+.5+2.5+2.5+21.71.7+.2+.5+2.7+5.6+.1+.3+.6+.7+2
Trái.1.5.1.5.7.5.6